Kanglim Co.,Ltd được thành lập năm 1979 tại Hàn Quốc và là thương hiệu Cần cẩu tự hành được đánh giá cao tại khu vực châu Á. Với bề dày phát triển hơn 40 năm kể từ khi thành lập với sản lượng tiêu thụ ở Nga là 30.000 chiếc cẩu / năm, Các tiểu Vương Quốc Ả Rập là 10.000 chiếc năm, ngoài ra còn kể tới các thị trường có sức tiêu thụ lớn như Đài Loan, Jamaica, Trung Quốc và Việt Nam.
Xe tải KS730 Series gắn cẩu Kanglim KS733N với bán kính hoạt động lên tới 7.5, tốc độ vươn cần 4.4/15, góc quay cần liên tục 360 độ với các thiết bị an toàn như kim chỉ trọng tải, còi báo quá tải, van an toàn thủy lực, van an toàn thuận nghịch, van kiểm tra hướng, phanh tời tự động giá đỡ, đồng hồ đo, thước thăm dầu, chốt khóa hãm, ghế vận hành, chân chống phụ…
Cần cẩu Kanglim 3 tấn (KS730) bao gồm ba phân khúc là KS733N, KS734N, KS735N: cẩu kanglim 3 tấn 3 khúc, 4 khúc và 5 khúc. Được sử dụng cho hầu hết các loại xe cẩu chuyên dụng như Hino, Hyundai, Dongfeng, Veam, Isuzu,… có tổng tải trọng khuyến cao từ 11 tấn trở xuống. Cần cẩu Kanglim 3 tấn sử dụng rất bền bỉ và chắc chắn do đó được phân phối tới nhiều quốc gia trên thế giới. Cần cẩu Kanglim KS730 có tải trọng 3 tấn cho phép cẩu các loại hàng hóa quá khổ, hàng logistics, tuy nhiên không được chở quá tải trọng cho phép.
Thông số kỹ thuật Cẩu Kanglim KS730
Đặc tính kỹ thuật |
Đơn vị |
Model |
||
KS733N |
KS734N |
KS735N |
||
Tải trọng nâng tối đa |
Kg |
3.000 |
||
Công suất/ tầm với |
Kg/ m |
3.000/2,0 |
3.000/2,3 |
|
1.980/3,0 |
1.700/4,0 |
1.600/4,0 |
||
1.120/5,0 |
900/7,0 |
680/8,5 |
||
700/7,5 |
500/9,8 |
350/12,0 |
||
Bán kính hoạt động |
m |
7,5 |
9,8 |
12,0 |
Chiều cao cần tối đa |
m |
9,5 |
11,3 |
13,5 |
Lưu lượng dầu định mức |
Lít/ phút |
40 |
||
Áp suất dầu định mức |
Kg/ cm3 |
180 |
||
Dung tích thùng dầu |
Lít |
120 |
||
Số đốt |
Đốt |
3 |
4 |
5 |
Tốc độ vươn cần |
m/ Giây |
4,4/15 |
6,6/20 |
8,8/30 |
Góc dựng cần/ Tốc độ |
Độ/ giây |
1 – 76/10 |
||
Góc quay cần |
Độ |
Liên tục 360 |
||
Tốc độ quay cần |
Vòng/ phút |
|
2,0 |
|
Cáp tời x Độ dài |
Phi x m |
8 x 55 |
8 x 65 |
8 x 70 |
Tốc độ kéo cần |
m / Phút |
17 |
||
Kiểu quay tời |
|
Thủy lực, giảm tốc bánh răng trụ tròn, Phanh cơ khí |
||
Kiểu cần trục quay |
|
Giảm tốc trục vít |
||
Chân chống phụ |
|
Vận hành thủy lực, kiểu vươn ra |
||
Độ rộng của móc đã giãn |
m |
4,15 |
||
Thiết bị an toàn |
|
Kim chỉ trọng tải, còi báo quá tải, van an toàn thủy lực, van an toàn thuận nghịch, van kiểm tra hướng, phanh tời tự động, giá đỡ, đồng hồ đo, thước thăm dầu, chốt khoá hãm, ghế vận hành, chân chống phụ, cả biến cảnh báo cuốn tời… | ||
Trọng lượng cần cẩu |
Tấn |
2,5 |
3,5 |